Paldeck #045
Jelliette
HumanoidKích cỡXSSMLXLĐộ hiếm3 Thông ThườngLượng ăn








Giá658
Chỉ số
HP75#16
Cận chiến100#6
Tầm xa90#13
Phòng thủ70#17
Tổng335#37
Tương khắc hệ
Bảng tương khắc hệ →× 2
Hệ Sấm
× 0.5
Hệ Lửa
Kỹ năng đồng hành
Giọt Rơi Jelliette
Khi có trong đội, lượng vật phẩm nhận được khi câu cá tăng thêm 55%. (Không cộng dồn) Ngoài ra, khi Jelliette và Jellroy cùng có mặt tại căn cứ, tốc độ Tưới Nước của Jelliette sẽ tăng 50%. (Không cộng dồn)
Lv1
55
Lv2
65
Lv3
75
Lv4
85
Lv5
95
Lv1
55
Lv2
65
Lv3
75
Lv4
85
Lv5
95
Lv1
50
Lv2
60
Lv3
70
Lv4
90
Lv5
120
Lv1
50
Lv2
60
Lv3
70
Lv4
90
Lv5
120
Vật phẩm rơi
Chất Dịch Pal Hệ Nước×1-2
Đầu Sứa Jelliette×1
Môi trường sống
ĐảoFeybreakHầm ngụcCấp 6–58
FeybreakTuyết
Cũng sống ở: Đảo, Hầm ngục
Kỹ năng làm việc
Kỹ năng
| Lv | Kỹ năng | Phân loại | Hệ / Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | Tia Nước | Tầm xa | |
| 7 | Bắn Nước | Tầm xa | |
| 15 | Bong Bóng Nổ | Tầm xa | |
| 22 | Bom Nước | Tầm xa | |
| 30 | Màn Nước | Tầm xa | |
| 40 | Lưỡi Kiếm Nước | Tầm xa | |
| 50 | Sóng Bủa Vây | Tầm xa | |
| 70 | Cột Nước Phun Trào | Cận chiến |
Phối giống
Cặp bố mẹ tạo ra Pal này (88)
Fuack Ignis×
Foxparks
Fuack Ignis×
Depresso
Celaray Lux×
Daedream
Celaray Lux×
Nox
Croajiro×
Bristla
Croajiro×
Flambelle
Herbil×
Flopie
Herbil×
Leezpunk
Pengullet Lux×
Mozzarina
Pengullet Lux×
Kelpsea
…còn 78 cặp nữa trong công cụ tính phối giống.