Paldeck #183
Renjishi
HumanoidKích cỡXSSMLXLĐộ hiếm7 HiếmLượng ăn








Giá4,028
Chỉ số
HP105#10
Cận chiến100#6
Tầm xa120#7
Phòng thủ100#11
Tổng425#19
Tương khắc hệ
Bảng tương khắc hệ →× 2
Hệ Nước
× 0.5
Hệ Cỏ
Hệ Băng
Kỹ năng đồng hành
Cuộc Chiến Hoành Tráng
Khi có trong đội, cộng 2 điểm Gây Hiệu Ứng vào đòn tấn công của người chơi. (Không cộng dồn)
Lv1
2
Lv2
3
Lv3
4
Lv4
5
Lv5
6
Vật phẩm rơi
Da Thú×2-3
Cơ Quan Tạo Lửa×2-3
Nước Thánh Từ Cây Thế Giới×1-3
Quang Thạch Lửa×1-3
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát×1-10
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên×1-5
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ×1-3
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh×1-2
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ×1
Môi trường sống
Cây Thế GiớiCấp 80–80
Cây Thế Giới
Kỹ năng làm việc
Kỹ năng
| Lv | Kỹ năng | Phân loại | Hệ / Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | Bắn Lửa | Tầm xa | |
| 7 | Hồn Lửa | Tầm xa | |
| 15 | Hơi Thở Lửa | Tầm xa | |
| 22 | Tường Lửa | Tầm xa | |
| 30 | Luồng Lửa Xoáy | Tầm xa | |
| 40 | Mưa Bom Núi Lửa | Tầm xa | |
| 50 | Lửa Thịnh Nộ | Tầm xa | |
| 70 | Cầu Lửa | Tầm xa |
Phối giống
Cặp bố mẹ tạo ra Pal này (45)
Jormuntide Ignis×
Xenolord
Jormuntide Ignis×
Blazamut
Blazamut Ryu×
Cryolinx Terra
Blazamut Ryu×
Anubis
Tetroise Primo×
Whalaska Ignis
Tetroise Primo×
Moldron Cryst
Celesdir Noct×
Eidrolon
Knocklem Ignis×
Selyne
Knocklem Ignis×
Whalaska Ignis
Eidrolon Ignis×
Starryon Primo
…còn 35 cặp nữa trong công cụ tính phối giống.