Iris (Hình Thái Sơn Nguyên): nơi sinh sống, tiến hóa và chỉ số

Nơi tìm thấy Iris (Hình Thái Sơn Nguyên) trong Aniimo: xem nơi sinh sống trên bản đồ, cùng chỉ số, kỹ năng, đặc tính và lộ trình tiến hóa. Hữu ích khi đi bắt và nuôi.

Iris

Iris (Hình Thái Sơn Nguyên)

Nguyên tố
Cỏ
Vai trò
DPS
Giai đoạn
Giai đoạn Lumin
Năng lực nhà
Cỏ Lv.1Lv.1風車 Lv.1Lv.1

Iris sống ở vùng cao nguyên có cánh hoa xanh lam đậm điểm tuyết mịn, mạnh mẽ nở rộ và tự do đung đưa trong giá lạnh.

Tiến hóa

Iris

Đặc tính

  • Aniimo Disco

    Khi ở trên cỏ, Tăng Sát Thương tăng thêm 30%. Sau khi vào trận, mỗi lần kỹ năng gây sát thương sẽ nhận được 1 điểm [Sức Mạnh Vũ Điệu]. Đánh trúng nhiều mục tiêu không cộng thêm [Sức Mạnh Vũ Điệu]. Khi đạt 24 điểm [Sức Mạnh Vũ Điệu], lần dùng kỹ năng tiếp theo không tốn EP.

Kỹ năng khám phá

  • Khai Hoa

    Mỗi khi nhảy múa, hoa nở theo chân.

Năng lực Aniimo

HP
69
CÔNG
101
PHÁ VỠ
50
THỦ V.
53
THỦ P.
53
HỒI
71
Tổng397
Chỉ số397

Khắc chế hệ

×1.6
LửaGióBóng tối
×1
ĐiệnThánhBăng
×0.625
CỏĐáNước

Môi trường sống

Habitat areas: Thảo Nguyên Núi Tuyết

  • Thảo Nguyên Núi Tuyết

Data-based analysis

Dựa trên dữ liệu chính thức trong game, gồm chỉ số, vai trò, kỹ năng, đặc tính và tương khắc nguyên tố. Hiệu quả thực tế có thể thay đổi theo đội hình, lối chơi và bản cập nhật.

Tổng quan

DPS ở Giai đoạn Lumin. Tổng chỉ số thuộc mức Thấp. Xét hiệu ứng kỹ năng và đặc tính, đây là kiểu đánh lâu dài áp đảo bằng vòng kỹ năng.

Chỉ xuất hiện tại Thảo Nguyên Núi Tuyết, nên hãy đến đó để săn bắt. Tiến hóa thành Irisal cần đạt Lv.18 và thêm 1 điều kiện, nên hãy tạo tình huống đáp ứng trước khi tiến hóa. Nên ưu tiên phát triển Tiềm năng vào CÔNG; phần này ở mức trung bình, nâng lên sẽ định hình vai trò. Trong 4 chữ cái Personality, S (SÁT THƯƠNG +4%) hiệu quả nhất vì tăng Sát thương.

Hiệu suất

  • Hiệu ứng được tăng cường trên đồng cỏ, nên chọn dùng khi có thể đáp ứng điều kiện đó
  • Có cách giảm tiêu hao năng lượng, giúp xoay kỹ năng nhanh hơn
  • Có kỹ năng khám phá “Khai Hoa”, nên rất hữu ích để di chuyển ngoài bản đồ

Điểm mạnh

  • Gây 1.6 lần lên Đá, Nước, nên là lựa chọn tốt khi gặp kẻ địch thuộc các nguyên tố đó
  • Giảm đòn đánh Cỏ, Đá, Nước xuống còn 0.625 lần, nên có thể đỡ đòn từ kẻ địch nguyên tố đó

Lưu ý

  • Chống chịu ở mức Thấp, nên đi cùng đồng đội có hồi máu hoặc tạo khiên
  • Hồi năng lượng ở mức Thấp, nên không hợp lối đánh dùng kỹ năng liên tục
  • Nhận 1.6 lần sát thương từ đòn Lửa, Gió, Bóng tối, nên tránh tung ra trước kẻ địch nguyên tố đó
  • Chỉ có 2 kỹ năng chiến đấu, nên khó đổi cách dùng theo tình huống

Độ phù hợp vai trò(so với toàn bộ Aniimo)

Sát thương
★★★☆☆Trung bình
Phá vỡ
★★☆☆☆Hơi thấp
Chống chịu
★☆☆☆☆Thấp
Hồi năng lượng
★☆☆☆☆Thấp
Khám phá
★★★☆☆Trung bình

Aniimo phối hợp tốt(dựa trên hiệu ứng kỹ năng và đặc tính phối hợp tốt)

  • GlacyNướcBăng

    Có thể hồi máu đồng đội, bù cho khả năng chống chịu thấp của Aniimo này

  • GracewingGió

    Có thể hồi máu đồng đội, bù cho khả năng chống chịu thấp của Aniimo này

  • ShrubclawĐáCỏ

    Phá vỡ ở mức Rất cao, nên có thể đảm nhận vai trò phá phòng thủ mà Aniimo này thiếu

  • TubsterGió

    Phá vỡ ở mức Rất cao, nên có thể đảm nhận vai trò phá phòng thủ mà Aniimo này thiếu

Chiến đấu

  • Bão HoaSức mạnh 30Tiêu hao 13

    Xoay người trong khi di chuyển và phóng ra những cánh hoa phép thuật truy lùng mục tiêu. Số lượng cánh hoa tăng dần thêm 1 theo thời gian, lên đến 3 cánh hoa cùng lúc. Nhấn vào kỹ năng lần nữa để dừng thi triển.

  • Cơn Lốc Cánh HoaSức mạnh 60Tiêu hao 20

    Tạo ra một cơn lốc cánh hoa lớn dưới chân mục tiêu để tấn công.

Bẩm sinh

  • CÔNGSức mạnh 6

    Sử dụng sức mạnh hệ thảo để tấn công các mục tiêu từ xa.