Bảng hệ nguyên tố - Điểm yếu & Khắc chế
Bảng 9 nguyên tố của Aniimo cùng hệ số sát thương cho tổ hợp hai nguyên tố. Xem nhanh điểm yếu và kháng tính.
Chọn nguyên tố
Chọn riêng Nguyên tố 1 và Nguyên tố 2. Khi chọn cả hai, hệ số được tính theo tổ hợp hai nguyên tố. Nhấn “Không có” hoặc chọn lại cùng nguyên tố để xóa.
Nguyên tố 1Không có
Nguyên tố 2Không có
- ×2.56
- Không có
- ×1.6
- Không có
- ×1
- Không có
- ×0.625
- Không có
- ×0.391
- Không có
Bảng hiệu quả
Hàng là bên tấn công, cột là bên phòng thủ. Giá trị là hệ số sát thương gây ra.
| CÔNG \ THỦ | |||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ×0.625 | ×0.625 | ×1 | ×1.6 | ×1 | ×1.6 | ×0.625 | ×1 | ×1 | |
| ×1.6 | ×0.625 | ×1 | ×0.625 | ×1 | ×0.625 | ×0.625 | ×1 | ×1.6 | |
| ×1 | ×1 | ×0.625 | ×0.625 | ×1.6 | ×1.6 | ×1 | ×1 | ×0.625 | |
| ×0.625 | ×1.6 | ×1 | ×0.625 | ×1 | ×0.625 | ×1 | ×0.625 | ×1.6 | |
| ×1.6 | ×1 | ×0.625 | ×1 | ×0.625 | ×1 | ×1 | ×1.6 | ×1 | |
| ×0.625 | ×1.6 | ×1 | ×1.6 | ×1 | ×0.625 | ×0.625 | ×1 | ×0.625 | |
| ×1 | ×1 | ×0.625 | ×1 | ×1.6 | ×1 | ×0.625 | ×1.6 | ×1 | |
| ×1.6 | ×1 | ×1.6 | ×1 | ×0.625 | ×0.625 | ×1.6 | ×1 | ×1 | |
| ×1 | ×0.625 | ×1.6 | ×0.625 | ×1 | ×1.6 | ×1 | ×1 | ×0.625 |
×1.6 / ×1 / ×0.625