Ngọn Lửa Bỏng Cháy
Liệt kê kỹ năng, đặc tính và liên kết Aniimo đã đối chiếu với wiki chính thức và tiêu chí công bố. Số lượng là các dạng được liệt kê.
← Tất cả kỹ năng và đặc tính
Thông tin cơ bản
- Phân loại
- Đặc tính
- Số dạng Aniimo được liệt kê
- 11
Hiệu ứng
Tăng 25% sát thương gây ra lên mục tiêu bị khắc chế nguyên tố.
Aniimo có đặc tính này
Bộ lọc
Nhóm theo dạng
Chỉ Aniimo mới được thêm
Nguyên tố
Vai trò
Năng lực nhà
Di chuyển
Giai đoạn
Môi trường sống
11 kết quả
- #001Emberpup


HP67CÔNG90PHÁ VỠ40THỦ V.60THỦ P.57HỒI68 - #001Emberpup (Hình Thái Cao Nguyên)



HP67CÔNG90PHÁ VỠ40THỦ V.60THỦ P.57HỒI68 - #001Emberpup (Hình Thái Sơn Lâm)


HP67CÔNG90PHÁ VỠ40THỦ V.60THỦ P.57HỒI68 - #002Flameruff


HP85CÔNG111PHÁ VỠ45THỦ V.72THỦ P.63HỒI80 - #002Flameruff (Hình Thái Cao Nguyên)



HP85CÔNG111PHÁ VỠ45THỦ V.72THỦ P.63HỒI80 - #002Flameruff (Hình Thái Sơn Lâm)


HP85CÔNG111PHÁ VỠ45THỦ V.72THỦ P.63HỒI80 - #003Scorchhowl


HP95CÔNG119PHÁ VỠ52THỦ V.80THỦ P.75HỒI90 - #003Scorchhowl (Hình Thái Cao Nguyên)



HP95CÔNG119PHÁ VỠ52THỦ V.80THỦ P.75HỒI90 - #003Scorchhowl (Hình Thái Giông Sét)



HP95CÔNG119PHÁ VỠ52THỦ V.80THỦ P.75HỒI90 - #003Scorchhowl (Hình Thái Prismana)


HP95CÔNG119PHÁ VỠ52THỦ V.80THỦ P.75HỒI90 - #003Scorchhowl (Hình Thái Sơn Lâm)


HP95CÔNG119PHÁ VỠ52THỦ V.80THỦ P.75HỒI90