Paldeck #142
Tetroise
FourLeggedKích cỡXSSMLXLĐộ hiếm8 HiếmLượng ăn








Giá2,436
Chỉ số
HP95#12
Cận chiến100#6
Tầm xa100#11
Phòng thủ135#4
Tổng430#18
Tương khắc hệ
Bảng tương khắc hệ →× 2
Hệ Cỏ
× 0.5
Hệ Sấm
Kỹ năng đồng hành
Rùa Cổ Thạch Lũy
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển. Khi ở trong căn cứ, cấp độ năng lực làm việc Mining của các Pal khác trong căn cứ sẽ tăng +1. (Không cộng dồn)
Vật phẩm rơi
Hồng Ngọc×1-2
Linh Hồn Pal Lớn×1
Quang Thạch Đất×10-20
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát×30-50
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên×10-20
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ×4-8
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh×2-3
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ×1
Môi trường sống
Sa mạcCây Thế GiớiCấp 48–80
Quần đảo Palpagos
Sa mạc
Cây Thế Giới
Cây Thế Giới
Kỹ năng làm việc
Kỹ năng
| Lv | Kỹ năng | Phân loại | Hệ / Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | Bắn Đá | Tầm xa | |
| 7 | Pháo Đá | Tầm xa | |
| 15 | Lốc Xoáy Cát | Tầm xa | |
| 22 | Đá Nổ | Tầm xa | |
| 30 | Giáo Đá | Tầm xa | |
| 40 | Bão Xoáy Cát | Tầm xa | |
| 50 | Cú Ép Đá | Tầm xa | |
| 70 | Đá Vỡ | Cận chiến |
Phối giống
Cặp bố mẹ tạo ra Pal này (126)
Univolt Cryst×
Braloha
Univolt Cryst×
Cryolinx
Elgrove Cryst×
Helzephyr
Elgrove Cryst×
Omascul
Relaxaurus Lux×
Kitsun Noct
Relaxaurus Lux×
Lapure
Beakon Cryst×
Solmora Lux
Ghangler Ignis×
Prixter Lux
Ghangler Ignis×
Frostplume
Moldron Cryst×
Bulldosu
…còn 116 cặp nữa trong công cụ tính phối giống.
Tổ hợp độc nhất dùng Pal này làm bố mẹ