Paldeck #086
Munchill
HumanoidKích cỡXSSMLXLĐộ hiếm3 Thông ThườngLượng ăn








Giá798
Chỉ số
HP75#16
Cận chiến100#6
Tầm xa80#15
Phòng thủ85#14
Tổng340#36
Tương khắc hệ
Bảng tương khắc hệ →× 2
Hệ Sấm
× 0.5
Hệ Rồng
Kỹ năng đồng hành
Cái Miệng Lạnh Lẽo
Khi có trong đội, giảm 30% trọng lượng của nguyên liệu và món ăn, ngoài hiệu quả bảo quản vốn có của Pal hệ Ice, tốc độ hư hỏng thực phẩm sẽ giảm thêm -30%. (Không cộng dồn)
Lv1
30
Lv2
35
Lv3
40
Lv4
50
Lv5
60
Lv1
-30
Lv2
-42
Lv3
-54
Lv4
-66
Lv5
-80
Vật phẩm rơi
Thịt Cá Sấu Munchill×1
Chất Dịch Pal Hệ Nước×1-2
Cơ Quan Kết Băng×1-2
Môi trường sống
TuyếtĐảoHầm ngụcCấp 10–41
Tuyết
Cũng sống ở: Đảo, Hầm ngục
Kỹ năng làm việc
Kỹ năng
| Lv | Kỹ năng | Phân loại | Hệ / Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | Bắn Nước | Tầm xa | |
| 7 | Lưỡi Cắt Băng Giá | Tầm xa | |
| 15 | Hơi Thở Lạnh Giá | Tầm xa | |
| 22 | Nhả Đạn Phun Băng | Tầm xa | |
| 30 | Tường Băng | Tầm xa | |
| 40 | Thủy Kích Áp Lực Cao | Tầm xa | |
| 50 | Mưa Kim Cương | Tầm xa | |
| 70 | Cột Nước Phun Trào | Cận chiến |
Phối giống
Cặp bố mẹ tạo ra Pal này (203)
Croajiro Noct×
Snugloo
Croajiro Noct×
Dazzi
Penking Lux×
Dazzi
Penking Lux×
Turtacle
Kingpaca Cryst×
Melpaca
Kingpaca Cryst×
Tocotoco
Caprity Noct×
Kikit
Caprity Noct×
Arsox
Turtacle Terra×
Nox
Turtacle Terra×
Pupperai
…còn 193 cặp nữa trong công cụ tính phối giống.
Tổ hợp độc nhất dùng Pal này làm bố mẹ