Paldeck #122
Suzaku
BirdKích cỡXSSMLXLĐộ hiếm8 HiếmLượng ăn








Giá2,409
Chỉ số
HP120#7
Cận chiến100#6
Tầm xa105#10
Phòng thủ105#10
Tổng430#18
Tương khắc hệ
Bảng tương khắc hệ →× 2
Hệ Nước
× 0.5
Hệ Cỏ
Hệ Băng
Kỹ năng đồng hành
Đôi Cánh Lửa
Có thể cưỡi trên lưng để bay lên không trung. Tốc độ di chuyển của Pal này sẽ tăng thêm 5% x mỗi Pal hệ Fire ngoại trừ, không tính Suzaku.
Lv1
5
Lv2
9
Lv3
13
Lv4
18
Lv5
25
Vật phẩm rơi
Cơ Quan Tạo Lửa×5-10
Quang Thạch Lửa×10-20
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát×30-50
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên×10-20
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ×4-8
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh×2-3
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ×1
Môi trường sống
Sa mạcCây Thế GiớiCấp 40–80
Quần đảo Palpagos
Sa mạc
Cây Thế Giới
Cây Thế Giới
Kỹ năng làm việc
Kỹ năng
| Lv | Kỹ năng | Phân loại | Hệ / Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | Pháo Hơi | Tầm xa | |
| 7 | Bắn Lửa | Tầm xa | |
| 15 | Hồn Lửa | Tầm xa | |
| 22 | Mũi Tên Lửa | Tầm xa | |
| 30 | Hơi Thở Lửa | Tầm xa | |
| 40 | Bão Xoáy Lửa | Tầm xa | |
| 50 | Cầu Lửa | Tầm xa | |
| 70 | Bùng Nổ Thánh Quang | Tầm xa |
Phối giống
Cặp bố mẹ tạo ra Pal này (195)
Univolt Cryst×
Penking Lux
Univolt Cryst×
Croajiro Noct
Polapup Terra×
Loupmoon Cryst
Polapup Terra×
Quivern Botan
Helzephyr Lux×
Vanwyrm Cryst
Helzephyr Lux×
Mossanda Lux
Helzephyr×
Icelyn
Helzephyr×
Blazehowl Noct
Elgrove Cryst×
Chillet Ignis
Elgrove Cryst×
Fenglope
…còn 185 cặp nữa trong công cụ tính phối giống.
Tổ hợp độc nhất dùng Pal này làm bố mẹ