Paldeck #112B
Blazehowl Noct
FourLeggedKích cỡXSSMLXLĐộ hiếm8 HiếmLượng ăn








Giá1,882Sống về đêm
Chỉ số
HP105#10
Cận chiến100#6
Tầm xa115#8
Phòng thủ80#15
Tổng400#24
Tương khắc hệ
Bảng tương khắc hệ →× 2
Hệ Nước
Hệ Rồng
× 0.5
Hệ Thường
Hệ Cỏ
Hệ Băng
Kỹ năng đồng hành
Hắc Viêm Sư Tử
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển. Khi có trong đội, lượng vật phẩm rơi ra khi đánh bại Pal hệ Normal tăng thêm 40%. (Không cộng dồn)
Lv1
40
Lv2
50
Lv3
60
Lv4
70
Lv5
80
Vật phẩm rơi
Cơ Quan Tạo Lửa×2-4
Môi trường sống
Núi lửaKhu bảo tồnFeybreakCây Thế GiớiHầm ngụcCấp 34–80 · Đêm
Quần đảo Palpagos
Núi lửaTuyết
Cây Thế Giới
Cây Thế Giới
Cũng sống ở: Khu bảo tồn, Feybreak, Hầm ngục
Kỹ năng làm việc
Kỹ năng
| Lv | Kỹ năng | Phân loại | Hệ / Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | Năng Lượng Bóng Đêm | Tầm xa | |
| 7 | Mũi Tên Lửa | Tầm xa | |
| 15 | Hơi Thở Lửa | Tầm xa | |
| 22 | Lửa Hồn | Tầm xa | |
| 30 | Lửa Thịnh Nộ | Tầm xa | |
| 35 | Nanh Núi Lửa | Cận chiến | |
| 40 | Cầu Lửa | Tầm xa | |
| 50 | Laser Bóng Tối | Tầm xa | |
| 70 | Lửa Ma Bóng Tối | Tầm xa |
Phối giống
Cặp bố mẹ tạo ra Pal này (214)
Blazehowl×
FelbatĐộc nhất
Blazehowl Noct×
Blazehowl NoctĐộc nhất
Azurobe Cryst×
Incineram Noct
Azurobe Cryst×
Nitemary Botan
Univolt Cryst×
Lullu
Univolt Cryst×
Souffline
Polapup Terra×
Vanwyrm Cryst
Polapup Terra×
Mossanda Lux
Helzephyr Lux×
Felbat
Helzephyr Lux×
Needoll Noct
…còn 204 cặp nữa trong công cụ tính phối giống.