Reptyro: vị trí xuất hiện và cách phối giống
Vị trí xuất hiện của Reptyro trong Palworld và cách phối giống. Gồm bản đồ môi trường sống, chỉ số, kỹ năng đồng hành, kỹ năng làm việc và cặp phối giống. Hữu ích để nuôi và sở hữu.
Từ Điển Pal #129
Reptyro
Chỉ số
Tương khắc hệ
Bảng tương khắc hệ →Kỹ năng đồng hành
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển. Khi có trong đội, giảm 30% trọng lượng của tất cả các loại quặng. (Không cộng dồn)
Kỹ năng làm việc
Phân tích AI
Tổng Quan
Dùng được từ giữa game, phù hợp cho chiến đấu (chiến đấu, di chuyển, căn cứ). Có năng lực Nhóm lửa, Khai Thác cao.
Kỹ Năng Đồng Hành "Thú Ưa Quặng" cho phép cưỡi để di chuyển trên bộ.
Cho vào đội hình và biến thành trụ cột chiến đấu. Có thể cưỡi nên vừa di chuyển vừa chiến đấu cùng lúc. Có thể kiếm được ở giai đoạn giữa game, nên nhắm vào thời điểm thay đổi căn cứ hoặc đội hình.
Thời Điểm Có ĐượcGiữa GameTự Nhiên Cấp 42–48
- chiến đấu
- di chuyển
- căn cứ
- Thiên Tank
- Chuyên Việc
Điểm Mạnh
- Tổng chỉ số 435 thuộc top 25% (từ 425 trở lên)
- Cả Máu 110 lẫn Phòng thủ 120 đều thuộc top 25%, chịu đòn tốt
- Sở hữu Nhóm lửa Lv5, thuộc nhóm hàng đầu với vai trò nhân lực Nhóm lửa
Điểm Cần Lưu Ý
- Lượng thức ăn 7 khá nặng (từ 7 trở lên), đặt nhiều con ở căn cứ sẽ ảnh hưởng đến kế hoạch lương thực
Độ Phù Hợp Vai Trò(Đánh giá tương đối trong số tất cả Pal, thang 5 sao)
- chiến đấu
- ★★★★☆4
- căn cứ
- ★★★☆☆3
- di chuyển
- ★★★☆☆3
- chăn nuôi
- ☆☆☆☆☆Không có
- ấp trứng
- ☆☆☆☆☆Không có
Pal Nên Kết Hợp
Đặt Cùng Ở Căn Cứ
Katress IgnisTăng cấp độ năng lực làm việc Nhóm lửa của Pal này lên +1
TetroiseTăng cấp độ năng lực làm việc Khai Thác của Pal này lên +1
Cho Vào Đội Hình
RoobyTăng Phòng thủ của Pal Hệ Lửa thêm 15%
Kelpsea IgnisTăng Tấn công của Pal Hệ Lửa thêm 15%
Finsider IgnisTăng sát thương điểm yếu Hệ Lửa thêm 25%
Bài phân tích này được tạo tự động dựa trên dữ liệu trong game (chỉ số cơ bản, năng lực làm việc, lượng thức ăn, cấp độ xuất hiện, Kỹ Năng Đồng Hành, v.v.). Có thể khác với cảm nhận thực tế khi chơi hoặc nội dung sau khi cập nhật.
Kỹ năng bị động khuyến nghị
Chiến đấu
Nếu nuôi Reptyro theo hướng chiến đấu, hãy chọn lọc các bị động sát thương như Huyền Thoại hoặc Cơ Bắp. Hãy chọn bị động tăng hệ theo đúng các kỹ năng chủ động mà bạn thực dùng.
Căn cứ
Nếu nuôi Reptyro để làm việc ở căn cứ, nên chọn lọc nhiều bị động làm việc, dẫn đầu là Nghệ Nhân Đích Thực. Hãy thêm Cuồng Si Công Việc để giảm tụt SAN. Nếu không dùng mỏ đá mà chỉ khai thác quặng sinh ra tự nhiên thì không cần tăng tốc độ làm việc. Hãy chọn lọc các bị động hỗ trợ SAN và độ no như Ăn Kiêng hoặc Cuồng Si Công Việc.
Bổ sung từ dữ liệu
Reptyro không phải Pal hoạt động ban đêm, nên ban đêm sẽ ngủ và công việc dừng lại. Nếu muốn chạy 24 giờ, Không Ngủ là một lựa chọn.
Vật phẩm rơi (đánh bại / cắt xẻ)
Cơ Quan Tạo Lửa×5-7
Cắt xẻ Pal đã bắt cũng nhận được vật phẩm tương tự. Một khi đã xẻ thịt, Pal sẽ không bao giờ quay trở lại.
Kỹ năng bị động bẩm sinh
Luôn có ở loài này. Pal bắt được có thể có thêm kỹ năng bị động ngẫu nhiên.
Môi trường sống
Cũng sống ở: Đồng cỏ
Kỹ năng
| Lv | Kỹ năng | Phân loại | Hệ / Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | Bắn Lửa | Tầm xa | |
| 7 | Bắn Đá | Tầm xa | |
| 15 | Pháo Đá | Tầm xa | |
| 22 | Hơi Thở Lửa | Tầm xa | |
| 30 | Núi Lửa Bùng Phát | Tầm xa | |
| 40 | Lửa Thịnh Nộ | Tầm xa | |
| 50 | Giáo Đá | Tầm xa | |
| 70 | Cầu Lửa | Tầm xa |
Phối giống
Cặp bố mẹ tạo ra Pal này (359)
Univolt Cryst×
Felbat
Univolt Cryst×
Needoll Noct
Univolt Cryst×
Skutlass Ignis
Univolt Cryst×
Rayhound Cryst
Helzephyr Lux×
Starryon
Helzephyr Lux×
Verdash
Helzephyr Lux×
Gildra
Helzephyr Lux×
Wistella
Elgrove Cryst×
Kitsun
Elgrove Cryst×
Lapiron
…còn 349 cặp nữa trong công cụ tính phối giống.
Tổ hợp độc nhất dùng Pal này làm bố mẹ