Paldeck #087B
Mammorest Cryst
FourLeggedKích cỡXSSMLXLĐộ hiếm9 Cực QuýLượng ăn








Giá2,424
Chỉ số
HP150#2
Cận chiến100#6
Tầm xa85#14
Phòng thủ90#13
Tổng425#19
Tương khắc hệ
Bảng tương khắc hệ →× 2
Hệ Cỏ
Hệ Lửa
× 0.5
Hệ Sấm
Hệ Rồng
Kỹ năng đồng hành
Nghiền Băng
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển. Khi cưỡi, hiệu quả chặt cây tăng 220% và hiệu quả phá vỡ quặng tăng 500%.
Lv1
220
Lv2
260
Lv3
320
Lv4
400
Lv5
500
Lv1
500
Lv2
750
Lv3
1100
Lv4
1500
Lv5
2000
Vật phẩm rơi
Dầu Pal Thượng Hạng×5-10
Da Thú×5-10
Thịt Quái Thú Mammorest×2
Kỹ năng bị động bẩm sinh
Luôn có ở loài này. Pal bắt được có thể có thêm kỹ năng bị động ngẫu nhiên.
Môi trường sống
TuyếtCây Thế GiớiCấp 36–80
Quần đảo Palpagos
Tuyết
Cây Thế Giới
Cây Thế Giới
Kỹ năng làm việc
Kỹ năng
| Lv | Kỹ năng | Phân loại | Hệ / Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | Pháo Đá | Tầm xa | |
| 7 | Lưỡi Cắt Băng Giá | Tầm xa | |
| 15 | Bom Năng Lượng | Tầm xa | |
| 22 | Gai Băng | Tầm xa | |
| 30 | Rung Lắc Mặt Đất | Tầm xa | |
| 40 | Hơi Thở Lạnh Giá | Tầm xa | |
| 50 | Nhũ Băng Bão Tuyết | Tầm xa | |
| 70 | Mưa Kim Cương | Tầm xa |
Phối giống
Cặp bố mẹ tạo ra Pal này (180)
Mammorest×
WumpoĐộc nhất
Mammorest Cryst×
Mammorest CrystĐộc nhất
Univolt Cryst×
Skutlass Ignis
Univolt Cryst×
Rayhound Cryst
Helzephyr Lux×
Gildra
Helzephyr Lux×
Wistella
Elgrove Cryst×
Beakon
Elgrove Cryst×
Carnibora
Fenglope Lux×
Nitemary
Fenglope Lux×
Palumba
…còn 170 cặp nữa trong công cụ tính phối giống.