Paldeck #108B
Broncherry Aqua
FourLeggedKích cỡXSSMLXLĐộ hiếm8 HiếmLượng ăn








Giá2,259
Chỉ số
HP120#7
Cận chiến80#8
Tầm xa95#12
Phòng thủ100#11
Tổng395#25
Tương khắc hệ
Bảng tương khắc hệ →× 2
Hệ Sấm
× 0.5
Hệ Đất
Kỹ năng đồng hành
Rồng Hoa Tinh Khôi
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển. Khi có trong đội, trứng nhặt được có 45% xác suất trở thành trứng Pal Alpha. (Không cộng dồn)
Lv1
45
Lv2
47
Lv3
49
Lv4
51
Lv5
55
Vật phẩm rơi
Thịt Khủng Long Broncherry×2
Hạt Giống Hành Tây×1-2
Kỹ năng bị động bẩm sinh
Luôn có ở loài này. Pal bắt được có thể có thêm kỹ năng bị động ngẫu nhiên.
Môi trường sống
Đồng cỏCây Thế GiớiCấp 51–80
Quần đảo Palpagos
Đồng cỏ
Cây Thế Giới
Cây Thế Giới
Kỹ năng làm việc
Kỹ năng
| Lv | Kỹ năng | Phân loại | Hệ / Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | Bắn Nước | Tầm xa | |
| 7 | Bong Bóng Nổ | Tầm xa | |
| 15 | Húc Ngang | Cận chiến | |
| 22 | Hạt Phát Nổ | Tầm xa | |
| 26 | Cú Húc Thủy Kích | Cận chiến | |
| 30 | Dây Leo Gai | Tầm xa | |
| 40 | Bom Nước | Tầm xa | |
| 50 | Laser Nước | Tầm xa | |
| 70 | Cột Nước Phun Trào | Cận chiến |
Phối giống
Cặp bố mẹ tạo ra Pal này (182)
Broncherry×
FuackĐộc nhất
Broncherry Aqua×
Broncherry AquaĐộc nhất
Univolt Cryst×
Smokie Cryst
Univolt Cryst×
Dumud Gild
Helzephyr Lux×
Bulldosu
Helzephyr Lux×
Suzaku
Elgrove Cryst×
Maraith
Elgrove Cryst×
Petallia
Fenglope Lux×
Nyafia
Fenglope Lux×
Icelyn
…còn 172 cặp nữa trong công cụ tính phối giống.