Paldeck #129B
Reptyro Cryst
FourLeggedKích cỡXSSMLXLĐộ hiếm7 HiếmLượng ăn








Giá2,797
Chỉ số
HP110#9
Cận chiến100#6
Tầm xa105#10
Phòng thủ130#5
Tổng445#15
Tương khắc hệ
Bảng tương khắc hệ →× 2
Hệ Cỏ
Hệ Lửa
× 0.5
Hệ Sấm
Hệ Rồng
Kỹ năng đồng hành
Thú Ưa Băng
Có thể cưỡi trên lưng để di chuyển. Khi có trong đội, giảm 35% trọng lượng của tất cả các loại quặng. (Không cộng dồn)
Lv1
35
Lv2
40
Lv3
45
Lv4
55
Lv5
65
Vật phẩm rơi
Cơ Quan Kết Băng×3-4
Kỹ năng bị động bẩm sinh
Luôn có ở loài này. Pal bắt được có thể có thêm kỹ năng bị động ngẫu nhiên.
Môi trường sống
TuyếtFeybreakHầm ngụcCấp 42–67
Tuyết
Cũng sống ở: Feybreak, Hầm ngục
Kỹ năng làm việc
Kỹ năng
| Lv | Kỹ năng | Phân loại | Hệ / Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | Phóng Băng | Tầm xa | |
| 7 | Bắn Đá | Tầm xa | |
| 15 | Gai Băng | Tầm xa | |
| 22 | Hơi Thở Lạnh Giá | Tầm xa | |
| 30 | Núi Băng Bùng Phát | Tầm xa | |
| 40 | Nhũ Băng Bão Tuyết | Tầm xa | |
| 50 | Giáo Đá | Tầm xa | |
| 70 | Mưa Kim Cương | Tầm xa |
Phối giống
Cặp bố mẹ tạo ra Pal này (86)
Reptyro×
FoxcicleĐộc nhất
Reptyro Cryst×
Reptyro CrystĐộc nhất
Univolt Cryst×
Sibelyx Primo
Elgrove Cryst×
Moldron
Elgrove Cryst×
Mycora
Beakon Cryst×
Wumpo Botan
Beakon Cryst×
Bellanoir
Moldron Cryst×
Lapure
Moldron Cryst×
Petallia Ignis
Jormuntide Ignis×
Grizzbolt
…còn 76 cặp nữa trong công cụ tính phối giống.
Tổ hợp độc nhất dùng Pal này làm bố mẹ