Paldeck #153
Splatterina
HumanoidKích cỡXSSMLXLĐộ hiếm4 Thông ThườngLượng ăn








Giá2,484Sống về đêm
Chỉ số
HP95#12
Cận chiến100#6
Tầm xa115#8
Phòng thủ105#10
Tổng415#21
Tương khắc hệ
Bảng tương khắc hệ →× 2
Hệ Rồng
× 0.5
Hệ Thường
Kỹ năng đồng hành
Lưỡi Kiếm Đam Mê Vô Hạn
Khi có trong đội, lượng vật phẩm rơi ra khi xẻ thịt bằng Meat Cleaver sẽ tăng 100%. (Không cộng dồn)
Lv1
100
Lv2
110
Lv3
130
Lv4
160
Lv5
200
Vật phẩm rơi
Tinh Thạch Bóng Tối×2-3
Quang Thạch Bóng Tối×10-20
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Mục Nát×30-50
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Ngủ Yên×10-20
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Nguyên Sơ×4-8
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Lấp Lánh×2-3
Di Vật Văn Minh Cổ Đại Rực Rỡ×1
Kỹ năng bị động bẩm sinh
Luôn có ở loài này. Pal bắt được có thể có thêm kỹ năng bị động ngẫu nhiên.
Môi trường sống
FeybreakCây Thế GiớiHầm ngụcCấp 52–80 · Đêm
Quần đảo Palpagos
Feybreak
Cây Thế Giới
Cây Thế Giới
Cũng sống ở: Hầm ngục
Kỹ năng làm việc
Kỹ năng
| Lv | Kỹ năng | Phân loại | Hệ / Sức mạnh |
|---|---|---|---|
| 1 | Quả Cầu Bóng Tối | Tầm xa | |
| 7 | Bóng Tối Lan Tỏa | Tầm xa | |
| 15 | Pháo Hắc Ám | Tầm xa | |
| 22 | Năng Lượng Bóng Đêm | Tầm xa | |
| 30 | Quả Cầu Ác Mộng | Tầm xa | |
| 40 | Thịnh Nộ Hắc Ám | Cận chiến | |
| 50 | Lửa Ma Bóng Tối | Tầm xa | |
| 70 | Cầu Lửa | Tầm xa |
Phối giống
Cặp bố mẹ tạo ra Pal này (121)
Univolt Cryst×
Majex
Univolt Cryst×
Grizzbolt
Elgrove Cryst×
Kuprok
Elgrove Cryst×
Menasting
Relaxaurus Lux×
Splatterina
Relaxaurus Lux×
Tetroise
Beakon Cryst×
Venusa
Beakon Cryst×
Sootseer
Ghangler Ignis×
Wumpo
Ghangler Ignis×
Bushi Noct
…còn 111 cặp nữa trong công cụ tính phối giống.